Nước tiểu tiếng Nhật là gì?
"nước tiểu" trong tiếng Nhật là 小便 (しょうべん) (danh từ), 尿 (にょう) (danh từ).
小便 Danh từ
しょうべんshōbenHán Việt: TIỂU TIỆNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước đái, nước tiểu.
尿 Danh từ
にょうnyōHán Việt: NIỆUJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước tiểu, nước đái.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước tiểu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nước tiểu tiếng Nhật là gì?
"nước tiểu" trong tiếng Nhật là 小便 (しょうべん) (danh từ), 尿 (にょう) (danh từ).