Năng lượng hạt nhân tiếng Nhật là gì?
"năng lượng hạt nhân" trong tiếng Nhật là 原子力 (げんしりょく) (danh từ), 核エネルギー (かくエネルギー) (danh từ).
原子力 Danh từ
げんしりょくgenshiryokuHán Việt: NGUYÊN TỬ LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguyên tử lực, năng lượng hạt nhân.
- 原子力が発電に使われている。 Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện.
核エネルギー Danh từ
かくエネルギーkakuenerugī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năng lượng hạt nhân, năng lượng nguyên tử.
Câu hỏi thường gặp
Năng lượng hạt nhân tiếng Nhật là gì?
"năng lượng hạt nhân" trong tiếng Nhật là 原子力 (げんしりょく) (danh từ), 核エネルギー (かくエネルギー) (danh từ).