Nạn nhân tiếng Nhật là gì?
"nạn nhân" trong tiếng Nhật là 被災者 (ひさいしゃ) (danh từ), 犠牲者 (ぎせいしゃ) (danh từ).
被災者 Danh từ
ひさいしゃhisaishaHán Việt: BỊ TAI GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nạn nhân.
犠牲者 Danh từ
ぎせいしゃgiseisha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nạn nhân.
Câu hỏi thường gặp
Nạn nhân tiếng Nhật là gì?
"nạn nhân" trong tiếng Nhật là 被災者 (ひさいしゃ) (danh từ), 犠牲者 (ぎせいしゃ) (danh từ).