Nơi tiếng Nhật là gì?
"nơi" trong tiếng Nhật là 地域 (ちいき) (danh từ), 位置 (いち) (danh từ), 場所 (ばしょ) (danh từ).
地域 Danh từ
ちいきchiikiHán Việt: ĐỊA VỰCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu vực, địa vực, nơi.
- 奴隷制度は世界のほとんどの地域で廃止されている。 Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.
位置 Danh từ
いちichiHán Việt: VỊ TRÍJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vị trí, địa điểm, nơi, chỗ.
場所 Danh từ
ばしょbashoJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỗ, nơi, vị trí, địa điểm.
- 君は安全な場所にいる。 Bạn đang ở một nơi an toàn.
所 Danh từ
ところtokoroJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi, chỗ, nhà.
点 Danh từ
てんtenHán Việt: ĐIỂMJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm, nơi.
Câu hỏi thường gặp
Nơi tiếng Nhật là gì?
"nơi" trong tiếng Nhật là 地域 (ちいき) (danh từ), 位置 (いち) (danh từ), 場所 (ばしょ) (danh từ).