TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nông nghiệp tiếng Nhật là gì?

"nông nghiệp" trong tiếng Nhật là 農業 (のうぎょう) (danh từ), 農耕 (のうこう) (danh từ), 農事 (のうじ) (danh từ).

農業(のうぎょう) Danh từ

のうぎょうnōgyōHán Việt: NÔNG NGHIỆPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nông nghiệp.

Xem đầy đủ từ "農業": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

農耕(のうこう) Danh từ

のうこうnōkōHán Việt: NÔNG CANHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nông nghiệp.

Xem đầy đủ từ "農耕": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

農事(のうじ) Danh từ

のうじnōjiHán Việt: NÔNG SỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nông nghiệp.

Xem đầy đủ từ "農事": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nông nghiệp tiếng Nhật là gì?

"nông nghiệp" trong tiếng Nhật là 農業 (のうぎょう) (danh từ), 農耕 (のうこう) (danh từ), 農事 (のうじ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.