Nông nghiệp tiếng Nhật là gì?
"nông nghiệp" trong tiếng Nhật là 農業 (のうぎょう) (danh từ), 農耕 (のうこう) (danh từ), 農事 (のうじ) (danh từ).
農業 Danh từ
のうぎょうnōgyōHán Việt: NÔNG NGHIỆPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông nghiệp.
農耕 Danh từ
のうこうnōkōHán Việt: NÔNG CANHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông nghiệp.
農事 Danh từ
のうじnōjiHán Việt: NÔNG SỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông nghiệp.
Câu hỏi thường gặp
Nông nghiệp tiếng Nhật là gì?
"nông nghiệp" trong tiếng Nhật là 農業 (のうぎょう) (danh từ), 農耕 (のうこう) (danh từ), 農事 (のうじ) (danh từ).