Nói nhịu tiếng Nhật là gì?
"nói nhịu" trong tiếng Nhật là 失言 (しつげん) (danh từ), 言い損ない (いいそこない) (danh từ), 言い違い (いいちがい) (danh từ).
失言 Danh từ
しつげんshitsugenHán Việt: THẤT NGÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (phép) nói nhịu, (phép) nói lịu.
言い損ない Danh từ
いいそこないiisokonai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (phép) nói nhịu, (phép) nói lịu.
言い違い Danh từ
いいちがいiichigai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (phép) nói nhịu, (phép) nói lịu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nói nhịu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nói nhịu tiếng Nhật là gì?
"nói nhịu" trong tiếng Nhật là 失言 (しつげん) (danh từ), 言い損ない (いいそこない) (danh từ), 言い違い (いいちがい) (danh từ).