Nấu tiếng Nhật là gì?
"nấu" trong tiếng Nhật là 料理 (りょうり) (danh từ), 調理 (ちょうり) (danh từ).
料理 Danh từ
りょうりryōriHán Việt: LIỆU LÍJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ẩm thực, nấu ăn, nấu.
- 料理が得意ですか。 Bạn có giỏi nấu ăn không?
- 料理のことであれば、誰にも負けないよ。 Nếu là về nấu ăn thì tôi không thua ai đâu.
調理 Danh từ
ちょうりchōriHán Việt: ĐIỀU LÍJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nấu ăn, nấu.
- ガスで調理しますか、あるいは電気ですか。 Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nấu tiếng Nhật là gì?
"nấu" trong tiếng Nhật là 料理 (りょうり) (danh từ), 調理 (ちょうり) (danh từ).