Nạng tiếng Nhật là gì?
"nạng" trong tiếng Nhật là 松葉杖 (まつばづえ) (danh từ).
松葉杖 Danh từ
まつばづえmatsubazue giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nạng.
- トムが足を骨折した時、3か月間松葉杖を使わなきゃいけなかったんだ。 Khi Tom bị gãy chân, anh ấy phải dùng nạng trong ba tháng.
Câu hỏi thường gặp
Nạng tiếng Nhật là gì?
"nạng" trong tiếng Nhật là 松葉杖 (まつばづえ) (danh từ).