Nô lệ tiếng Nhật là gì?
"nô lệ" trong tiếng Nhật là 奴隷 (どれい) (danh từ), 奴隷制度 (どれいせいど) (danh từ).
奴隷 Danh từ
どれいdoreiHán Việt: NÔ LỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nô lệ.
- 大統領は奴隷制度を廃止した。 Tổng thống đã bỏ chế độ sở hữu nô lệ.
- 奴隷制度は世界のほとんどの地域で廃止されている。 Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.
奴隷制度 Danh từ
どれいせいどdoreiseidoHán Việt: NÔ LỆ CHẾ ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chế độ nô lệ, nô lệ.
- 大統領は奴隷制度を廃止した。 Tổng thống đã bỏ chế độ sở hữu nô lệ.
- 奴隷制度は世界のほとんどの地域で廃止されている。 Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.
Câu hỏi thường gặp
Nô lệ tiếng Nhật là gì?
"nô lệ" trong tiếng Nhật là 奴隷 (どれい) (danh từ), 奴隷制度 (どれいせいど) (danh từ).