Nằm ngả tiếng Nhật là gì?
"nằm ngả" trong tiếng Nhật là 横になる (よこになる) (cụm từ).
横になる Cụm từ
よこになるyokoninaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nằm xuống, nằm ngả, ngả lưng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nằm ngả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nằm ngả tiếng Nhật là gì?
"nằm ngả" trong tiếng Nhật là 横になる (よこになる) (cụm từ).