Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 31
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 31/63
- người di-gan
- người dân thành phố
- người dẫn chuyện
- người ghét phụ nữ
- người giàu
- người giám sát
- người giết
- người giữ trẻ
- người gác
- người góa vợ
- người gửi
- người hàng thịt
- người hành hình
- người hành hương
- người hát giọng nữ trầm
- người hâm mộ
- người hướng đạo
- người hầu
- người hầu bàn
- người học nghề
- người khổng lồ
- người khủng bố
- người kiểm tra
- người lao động
- người làm
- người làm luật
- người làm mối
- người làm vườn
- người lái
- người lái xe
- người lùn
- người lạ
- người lập pháp
- người lớn
- người mua
- người máy
- người môi giới
- người mù
- người múa
- người mẫu
- người mới học
- người mỹ
- người nghe
- người nghiện
- người ngoại quốc
- người ngu xuẩn
- người nhát gan
- người nhút nhát
- người nhảy
- người nhận
- người nhận hàng
- người nhập khẩu
- người nhật
- người nông dân
- người nước ngoài
- người nổi loạn
- người phiến loạn
- người phát ngôn
- người phân biệt chủng tộc
- người phân tích
- người phương tây
- người phạm tội
- người que
- người quen
- người quản lý
- người sáng tạo
- người sói
- người sản xuất
- người sống sót
- người ta
- người tham gia
- người thanh tra
- người thay thế
- người theo đạo lão
- người thuyết giáo
- người thách
- người thường
- người thống trị
- người thợ làm bánh mì
- người thứ ba
- người thừa kế
- người tin lành
- người tiêu dùng
- người tiêu thụ
- người tiếp tế
- người truyền giáo
- người trùng tên
- người trượt băng
- người trượt tuyết
- người trị liệu
- người tuyết
- người tàn tật
- người tình
- người tình bạn tình
- người tình nguyện
- người tư vấn
- người tấn công
- người tị nạn
- người tỵ nạn
- người vay
- người viking
- người vô sản
- người xem
- người xin tị nạn
- người xin tỵ nạn
- người xuất bản
- người xuất khẩu
- người xư-gan
- người yêu
- người yêu nước
- người ái nhi
- người ăn chay
- người đi bộ
- người đi du lịch
- người đi săn
- người điều tra
- người đo
- người đánh ghi-ta
- người đóng thuế
- người đưa thư
- người đưa tin
- người đại diện
- người đại lý
- người đạo diễn
- người đầu tư
- người đẹp
- người đồng tính nữ
- người ấy
- người ở đất liền
- người ủng hộ
- ngưởi bán cá
- ngưởi bán hàng rong
- ngưỡng
- ngưỡng cửa
- ngược lại
- ngược đãi
- ngược đãi trẻ em
- ngạ quỷ
- ngạc nhiên
- ngại giùm
- ngạo mạn
- ngả lưng
- ngấm ngần
- ngầm
- ngẫu nhiên
- ngẫu tượng
- ngắm cảnh
- ngắm hoa
- ngắn
- ngắt điện
- ngọc
- ngọc hành
- ngọc lam
- ngọc lưu ly
- ngọc lục bảo
- ngọc trai
- ngọc xanh biển
- ngọn
- ngọn lửa
- ngọn đuốc
- ngọt
- ngọt ngào
- ngồ ngộ
- ngồi
- ngồi xuống
- ngồi xổm
- ngỗng
- ngỗng ngực trắng
- ngỗng thiên nga
- ngộ
- ngộ độc thực phẩm
- ngờ
- ngụ ngôn
- ngụy khoa học
- ngủ
- ngủ gục
- ngủ lại
- ngủ ngon
- ngủ quên
- ngủ trưa
- ngủ đông
- ngứa
- ngừng
- ngửi
- ngữ cảnh
- ngữ hệ
- ngữ học
- ngữ khí
- ngữ nghĩa học
- ngữ nguyên
- ngữ nguyên học
- ngữ pháp
- ngữ âm học
- ngữ điệu
- ngự môn
- ngựa
- ngựa cái
- ngựa vằn
- ngực
- nha sĩ