TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nói dối tiếng Nhật là gì?

"nói dối" trong tiếng Nhật là 嘘つき (うそつき) (danh từ), 嘘をつく (うそをつく) (cụm từ), 嘘 (うそ) (danh từ).

嘘(うそ)つき Danh từ

うそつきusotsukiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ nói dối, kẻ nói láo, nói dối.

  • 彼はうそつきの名人だ。 Anh ấy là một người giỏi nói dối.

Xem đầy đủ từ "嘘つき": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

嘘(うそ)をつく Cụm từ

うそをつくusōtsuku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói dối.

  • うそをつくのは悪いことだと思う。 Mình nghĩ nói dối là sai.
  • 私はなおみを信じません。彼女は嘘をついていると思うのです。 Tôi không tin Naomi. Tôi nghĩ cô ấy đang nói dối.

Xem đầy đủ từ "嘘をつく": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

嘘(うそ) Danh từ

うそusoJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói dối.

  • 彼が嘘を言ったことがない。 Anh ấy không bao giờ nói dối.
  • うそを言うな。 Đừng nói dối.

Xem đầy đủ từ "嘘": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nói dối tiếng Nhật là gì?

"nói dối" trong tiếng Nhật là 嘘つき (うそつき) (danh từ), 嘘をつく (うそをつく) (cụm từ), 嘘 (うそ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.