Nóng tiếng Nhật là gì?
"nóng" trong tiếng Nhật là 暑い (あつい) (tính từ đuôi i), 熱い (あつい) (tính từ đuôi i).
暑い Tính từ đuôi i
あついatsuiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nóng.
- とても暑かったので上着を脱いだ。 Trời cực kì nóng, nên tôi đã cởi áo khoác ra.
- 食べ物は暑い気候ではすぐ腐る。 Thực phẩm nhanh hư khi trời nóng.
熱い Tính từ đuôi i
あついatsuiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nóng.
- 彼はスープが熱すぎると文句を言った。 Anh ấy than phiền là món súp quá nóng.
Câu hỏi thường gặp
Nóng tiếng Nhật là gì?
"nóng" trong tiếng Nhật là 暑い (あつい) (tính từ đuôi i), 熱い (あつい) (tính từ đuôi i).