Nó tiếng Nhật là gì?
"nó" trong tiếng Nhật là 彼 (かれ) (đại từ), あの方 (あのかた) (đại từ), あいつ (đại từ).
彼 Đại từ
かれkareHán Việt: BỈJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nó, anh ấy, ông ấy (chỉ người và động vật giống đực), đàn ông; con đực, (định ngữ) đực (động vật)
あの方 Đại từ
あのかたanokata giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh ấy, ông ấy, nó, bà ấy.
あいつ Đại từ
aitsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nó.
- あいつに魔法をかけてカエルにしてやろう。 Tao sẽ biến nó thành ếch.
- あいつは小食なんだ。 Nó ăn rất ít.
彼女 Đại từ
かのじょkanojoHán Việt: BỈ NỮJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nó.
あの人 Đại từ
あのひとanohito giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh ấy, ông ấy, nó, bà ấy.
そいつ Đại từ
soitsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh ấy, ông ấy, nó.
やつ Đại từ
yatsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh ấy, ông ấy, nó, hắn, cô ấy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nó tiếng Nhật là gì?
"nó" trong tiếng Nhật là 彼 (かれ) (đại từ), あの方 (あのかた) (đại từ), あいつ (đại từ).