Nước tiếng Nhật là gì?
"nước" trong tiếng Nhật là 水 (みず) (danh từ), 国 (くに) (danh từ), ジュース (danh từ).
水 Danh từ
みずmizuHán Việt: THỦYJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước.
- ぶどう酒に水を混ぜてはいけません。 Bạn không được cho nước vô rượu nho.
- 花は水がなくて枯れた。 Bông hoa đó vì không có nước nên đã chết héo.
国 Danh từ
くにkuniHán Việt: QUỐCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất nước, quốc gia, nước, nhà nước.
- その国の美しさは言葉で表現できないほどである。 Vẻ đẹp của đất nước ấy không thể diễn tả bằng lời.
- その国ではたくさんの若い人々が失業している。 Ở nước đó, có rất nhiều người trẻ đang thất nghiệp.
ジュース Danh từ
jūsuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước, nước ép.
- ウェイトレスはジュースを私の前に置いた。 Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi.
Câu hỏi thường gặp
Nước tiếng Nhật là gì?
"nước" trong tiếng Nhật là 水 (みず) (danh từ), 国 (くに) (danh từ), ジュース (danh từ).