TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nước tiếng Nhật là gì?

"nước" trong tiếng Nhật là 水 (みず) (danh từ), 国 (くに) (danh từ), ジュース (danh từ).

水(みず) Danh từ

みずmizuHán Việt: THỦYJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước.

  • ぶどう酒に水を混ぜてはいけません。 Bạn không được cho nước vô rượu nho.
  • 花は水がなくて枯れた。 Bông hoa đó vì không có nước nên đã chết héo.

Xem đầy đủ từ "水": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

国(くに) Danh từ

くにkuniHán Việt: QUỐCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đất nước, quốc gia, nước, nhà nước.

  • その国の美しさは言葉で表現できないほどである。 Vẻ đẹp của đất nước ấy không thể diễn tả bằng lời.
  • その国ではたくさんの若い人々が失業している。 Ở nước đó, có rất nhiều người trẻ đang thất nghiệp.

Xem đầy đủ từ "国": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ジュース Danh từ

jūsuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước, nước ép.

  • ウェイトレスはジュースを私の前に置いた。 Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi.

Xem đầy đủ từ "ジュース": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nước tiếng Nhật là gì?

"nước" trong tiếng Nhật là 水 (みず) (danh từ), 国 (くに) (danh từ), ジュース (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.