Nước anh tiếng Nhật là gì?
"nước anh" trong tiếng Nhật là イギリス (danh từ), イングランド (danh từ), 英国 (えいこく) (danh từ).
イギリス Danh từ
igirisuHán Việt: ANH CÁT LỢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vương quốc Anh, anh, nước anh.
- 彼がイギリスについて言ったことは本当です。 Những điều anh ta đã nói về nước Anh là đúng.
- 私はその本をイギリスに注文した。 Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh.
イングランド Danh từ
ingurando giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh, nước anh, Anh Quốc.
- 彼がイングランドについて言った事は本当です。 Những điều anh ta đã nói về nước Anh là đúng.
- 私はイングランドからその本を注文した。 Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh.
英国 Danh từ
えいこくeikokuHán Việt: ANH QUỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vương quốc Anh, Anh, nước anh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước anh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nước anh tiếng Nhật là gì?
"nước anh" trong tiếng Nhật là イギリス (danh từ), イングランド (danh từ), 英国 (えいこく) (danh từ).