TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nước anh tiếng Nhật là gì?

"nước anh" trong tiếng Nhật là イギリス (danh từ), イングランド (danh từ), 英国 (えいこく) (danh từ).

イギリス Danh từ

igirisuHán Việt: ANH CÁT LỢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vương quốc Anh, anh, nước anh.

  • 彼がイギリスについて言ったことは本当です。 Những điều anh ta đã nói về nước Anh là đúng.
  • 私はその本をイギリスに注文した。 Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh.

Xem đầy đủ từ "イギリス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

イングランド Danh từ

ingurando giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Anh, nước anh, Anh Quốc.

  • 彼がイングランドについて言った事は本当です。 Những điều anh ta đã nói về nước Anh là đúng.
  • 私はイングランドからその本を注文した。 Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh.

Xem đầy đủ từ "イングランド": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

英国(えいこく) Danh từ

えいこくeikokuHán Việt: ANH QUỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vương quốc Anh, Anh, nước anh.

Xem đầy đủ từ "英国": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước anh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nước anh tiếng Nhật là gì?

"nước anh" trong tiếng Nhật là イギリス (danh từ), イングランド (danh từ), 英国 (えいこく) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.