Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 33
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 33/63
- nhãn giá
- nhãn hiệu
- nhãn khoa
- nhé
- nhép môi
- nhét
- nhìn
- nhìn chăm chú
- nhìn lướt qua
- nhìn lại
- nhìn thấy
- nhìn thấy được
- nhím
- nhím biển
- nhíp
- nhòa
- nhóc
- nhóm
- nhóm chức
- nhóm máu
- nhóm nhạc nữ
- nhót tây
- nhôm
- nhúng
- nhút nhát
- nhăn
- nhũ danh
- nhũ hương
- nhũ mẫu
- nhưng
- nhưng mà
- nhược điểm
- nhượng bộ
- nhạc chuông
- nhạc chờ
- nhạc chủ đề
- nhạc cổ điển
- nhạc cụ
- nhạc dân gian
- nhạc khí
- nhạc kịch
- nhạc lí
- nhạc phim
- nhạc phổ thông
- nhạc phụ
- nhạc pop
- nhạc sĩ
- nhạc thính phòng
- nhạc trưởng
- nhạc điện tử
- nhạc đại chúng
- nhạc đồng quê
- nhạn
- nhạo báng
- nhảy
- nhảy cao
- nhảy dây
- nhảy múa
- nhảy sào
- nhảy xa
- nhấn mạnh
- nhấn phím
- nhất
- nhất hoàn
- nhất là
- nhất nguyên luận
- nhất thiết
- nhất trí
- nhất định
- nhầm lẫn
- nhẫn
- nhẫn cưới
- nhẫn giả
- nhẫn thuật
- nhẫn đính hôn
- nhậm chức
- nhận
- nhận ra
- nhận thấy
- nhận thức
- nhận thức luận
- nhận được
- nhập
- nhập cư
- nhập gia tùy tục
- nhập hương tùy tục
- nhập khẩu
- nhập thành
- nhập tịch
- nhật
- nhật bản
- nhật bổn
- nhật hoa
- nhật hoàng
- nhật kí
- nhật ký
- nhật ký web
- nhật nhĩ man
- nhật thiên
- nhật thực
- nhật trình
- nhậy
- nhắm
- nhắm mắt
- nhằn
- nhặng
- nhặt
- nhẹ
- nhẹ nhàng
- nhền nhện
- nhện
- nhện nhảy
- nhện thợ săn
- nhỉ
- nhị hồ
- nhị khúc côn
- nhị nguyên
- nhị thập diện
- nhị trùng âm
- nhịn ăn
- nhịp tim
- nhịp điệu
- nhịp độ
- nhọt
- nhỏ
- nhốt
- nhồi
- nhồi máu
- nhồi máu cơ tim
- nhộn nhịp
- nhộng
- nhớ
- nhớt
- nhờ
- nhờ vào
- nhờ ơn
- nhục dục
- nhục hình
- nhục nhã
- nhức
- nhựa
- nhựa thuốc
- nhựa thơm
- nhựa đường
- ni-giê-ri-a
- ni lông
- nicotin
- nicôtin
- niken
- niobi
- nitơ
- niu oóc
- niêm dịch
- niêm mạc
- niên giám
- niên hiệu
- niên khoản
- niên kim
- niên đại
- niên đại học
- niết bàn
- niềm vui
- niềm vui thích
- niệu quản
- niệu đạo
- noan quản
- nobeli
- non
- noãn
- nuôi nấng
- nuôi ong
- nuông chiều
- nuối tiếc
- nuốt
- nàng hầu
- nàng tiên
- nàng tiên cá
- nào
- này
- ná
- nách
- náo nhiệt
- nâng
- nâng lên
- nâu
- nã phá luân
- não
- não giữa
- não trung gian
- não tướng học
- né
- ném
- ném bom rải thảm
- ném đĩa
- nén
- nê-ông
- nên
- nín thở
- nòi
- nòng nọc