TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nông dân tiếng Nhật là gì?

"nông dân" trong tiếng Nhật là 農夫 (のうふ) (danh từ), 農民 (のうみん) (danh từ), 農家 (のうか) (danh từ).

農夫(のうふ) Danh từ

のうふnōfuHán Việt: NÔNG PHU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nông dân, nông phu, người nông dân.

  • 農夫が畑に種を蒔いている。 Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.

Xem đầy đủ từ "農夫": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

農民(のうみん) Danh từ

のうみんnōminHán Việt: NÔNG DÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nông dân.

Xem đầy đủ từ "農民": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

農家(のうか) Danh từ

のうかnōkaHán Việt: NÔNG GIAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nông gia, nông dân.

Xem đầy đủ từ "農家": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

百姓(ひゃくしょう) Danh từ

ひゃくしょうhyakushōHán Việt: BÁCH TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nông dân.

Xem đầy đủ từ "百姓": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

農業家(のうぎょうか) Danh từ

のうぎょうかnōgyōkaHán Việt: NÔNG NGHIỆP GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người nông dân, nông dân.

  • 農業家が小麦の種を畑に撒いた。 Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.

Xem đầy đủ từ "農業家": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

小百姓(こびゃくしょう) Danh từ

こびゃくしょうkobyakushōHán Việt: TIỂU BÁCH TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nông dân.

Xem đầy đủ từ "小百姓": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nông dân tiếng Nhật là gì?

"nông dân" trong tiếng Nhật là 農夫 (のうふ) (danh từ), 農民 (のうみん) (danh từ), 農家 (のうか) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.