Nền tiếng Nhật là gì?
"nền" trong tiếng Nhật là 背景 (はいけい) (danh từ), バックグラウンド (danh từ).
背景 Danh từ
はいけいhaikeiHán Việt: BỐI CẢNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bối cảnh, nền.
- その絵の背景には城が描かれている。 Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài.
バックグラウンド Danh từ
bakkuguraundo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình nền, nền.
Câu hỏi thường gặp
Nền tiếng Nhật là gì?
"nền" trong tiếng Nhật là 背景 (はいけい) (danh từ), バックグラウンド (danh từ).