Năng lực tiếng Nhật là gì?
"năng lực" trong tiếng Nhật là 能力 (のうりょく) (danh từ).
能力 Danh từ
のうりょくnōryokuHán Việt: NĂNG LỰCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năng lực.
- 予知能力とは霊力を使って、未来に起こることがらについて知ること。 Năng lực tiên tri là năng lực sử dụng sức mạnh tâm linh để dự đoán những chuyện xảy ra trong tương lai.
Câu hỏi thường gặp
Năng lực tiếng Nhật là gì?
"năng lực" trong tiếng Nhật là 能力 (のうりょく) (danh từ).