Nước đồng minh tiếng Nhật là gì?
"nước đồng minh" trong tiếng Nhật là 同盟国 (どうめいこく) (danh từ), 味方 (みかた) (danh từ).
同盟国 Danh từ
どうめいこくdōmeikokuHán Việt: ĐỒNG MINH QUỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước đồng minh.
- ドイツはかつてイタリアの同盟国であった。 Đức từng là nước đồng minh của Ý.
味方 Danh từ
みかたmikataHán Việt: VỊ PHƯƠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước đồng minh.
Câu hỏi thường gặp
Nước đồng minh tiếng Nhật là gì?
"nước đồng minh" trong tiếng Nhật là 同盟国 (どうめいこく) (danh từ), 味方 (みかた) (danh từ).