TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nước đồng minh tiếng Nhật là gì?

"nước đồng minh" trong tiếng Nhật là 同盟国 (どうめいこく) (danh từ), 味方 (みかた) (danh từ).

同盟国(どうめいこく) Danh từ

どうめいこくdōmeikokuHán Việt: ĐỒNG MINH QUỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước đồng minh.

  • ドイツはかつてイタリアの同盟国であった。 Đức từng là nước đồng minh của Ý.

Xem đầy đủ từ "同盟国": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

味方(みかた) Danh từ

みかたmikataHán Việt: VỊ PHƯƠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước đồng minh.

Xem đầy đủ từ "味方": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nước đồng minh tiếng Nhật là gì?

"nước đồng minh" trong tiếng Nhật là 同盟国 (どうめいこく) (danh từ), 味方 (みかた) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.