Năm tiếng Nhật là gì?
"năm" trong tiếng Nhật là 年 (とし) (danh từ), 五 (ご) (số từ), 年間 (ねんかん) (danh từ).
年 Danh từ
としtoshiHán Việt: NIÊNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm.
- よいお年を。 Chúc mừng năm mới!
- 私は彼が仕事についた年をおぼえています。 Tôi nhớ năm khi anh ấy nhận được một công việc.
五 Số từ
ごgoHán Việt: NGŨJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm.
- 彼は五年間の刑務所暮らしの後、釈放されたそうだ。 Nghe nói là ông ta đã được trả tự do sau 5 năm ở tù.
年間 Danh từ
ねんかんnenkanHán Việt: NIÊN GIANJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm.
- 私はここに三年間住んでいる。 Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi.
- 彼は二十年間先生をしている。 Anh ta đã dạy học hơn 20 năm.
年 Danh từ
ねんnenHán Việt: NIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm.
- 1990年の主な出来事は何でしたか。 Vào năm 1990, sự kiện quan trọng nào đã xảy ra?
- その蝶は成虫になるまでに2年かかる。 Loài bướm đó trưởng thành trong hai năm.
五つ Số từ
いつつitsutsuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm thứ.
ファイブ Danh từ
faibu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "năm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Năm tiếng Nhật là gì?
"năm" trong tiếng Nhật là 年 (とし) (danh từ), 五 (ご) (số từ), 年間 (ねんかん) (danh từ).