Nông thôn tiếng Nhật là gì?
"nông thôn" trong tiếng Nhật là 田舎 (いなか) (danh từ), 農村 (のうそん) (danh từ), ルーラル (tính từ).
田舎 Danh từ
いなかinakaHán Việt: ĐIỀN XÁJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông thôn, miền quê, vùng quê.
- 私たちは夏の間は田舎で暮らします。 Chúng tôi sống ở nông thôn trong suốt mùa hè.
- 夏の間、私たちは田舎で生活する。 Chúng tôi sống ở nông thôn trong suốt mùa hè.
農村 Danh từ
のうそんnōsonHán Việt: NÔNG THÔNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông thôn.
ルーラル Tính từ
rūraru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông thôn.
Câu hỏi thường gặp
Nông thôn tiếng Nhật là gì?
"nông thôn" trong tiếng Nhật là 田舎 (いなか) (danh từ), 農村 (のうそん) (danh từ), ルーラル (tính từ).