Nước ép tiếng Nhật là gì?
"nước ép" trong tiếng Nhật là ジュース (danh từ), 汁 (しる) (danh từ).
ジュース Danh từ
jūsuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước, nước ép.
汁 Danh từ
しるshiruHán Việt: CHẤPJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước ép.
Câu hỏi thường gặp
Nước ép tiếng Nhật là gì?
"nước ép" trong tiếng Nhật là ジュース (danh từ), 汁 (しる) (danh từ).