Nói chuyện tiếng Nhật là gì?
"nói chuyện" trong tiếng Nhật là 会話 (かいわ) (danh từ), 話す (はなす) (động từ), しゃべる (động từ).
会話 Danh từ
かいわkaiwaHán Việt: HỘI THOẠIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội thoại, tán gẫu, (cuộc) đối thoại, nói chuyện, cuộc nói chuyện.
- 「はい」と「いいえ」しか言わない人と会話を続けるのは難しい。 Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không".
- 彼は偶然その会話を耳にした。 Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó.
話す Động từ
はなすhanasuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói, nói chuyện, biết nói.
- はい、社長さんと話しました。 Vâng, tôi đã nói chuyện với giám đốc rồi.
しゃべる Động từ
shaberuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói chuyện, tán gẫu, tám.
- 人間は考えたりしゃべったりできるという点で動物と異なる。 Con người có thể làm những việc như suy nghĩ và nói chuyện, nên khác với động vật.
- 図書室ではしゃべるな。 Không được nói chuyện ở phòng đọc sách ở thư viện.
おしゃべり Danh từ
oshaberiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tán gẫu, nói chuyện.
- 教室でおしゃべりをしてはいかん。 Không được nói chuyện trong lớp học.
話しかける Động từ
はなしかけるhanashikakeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói chuyện.
- バスの中で、見知らぬ人が私に話しかけてきた。 Một người lạ đã nói chuyện với tôi trên xe buýt.
- 話しかけるな。 Đừng nói chuyện với tôi.
口をきく Cụm từ
くちをきくkuchiokiku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói, nói chuyện.
- その後二度と彼と口を利かない。 Kể từ đó, tôi không còn nói chuyện với anh ấy nữa.
Câu hỏi thường gặp
Nói chuyện tiếng Nhật là gì?
"nói chuyện" trong tiếng Nhật là 会話 (かいわ) (danh từ), 話す (はなす) (động từ), しゃべる (động từ).