Núi tiếng Nhật là gì?
"núi" trong tiếng Nhật là 山 (やま) (danh từ).
山 Danh từ
やまyamaHán Việt: SƠNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Núi.
- わたしはその山が見えるとこに新しい家を建てた。 Tôi đã xây một căn nhà với tầm nhìn hườn ra núi.
- その山の頂上からの眺めに私は息をのんだ。 Cảnh từ trên đỉnh núi khiến tôi phải nín thở.
Câu hỏi thường gặp
Núi tiếng Nhật là gì?
"núi" trong tiếng Nhật là 山 (やま) (danh từ).