Nặng tiếng Nhật là gì?
"nặng" trong tiếng Nhật là 重い (おもい) (tính từ đuôi i).
重い Tính từ đuôi i
おもいomoiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nặng.
- 金は銀より重い。 Vàng nặng hơn bạc.
- 私は重い荷物を空港まで引きずって行った。 Tôi kéo lê túi hành lý nặng đến sân bay.
Câu hỏi thường gặp
Nặng tiếng Nhật là gì?
"nặng" trong tiếng Nhật là 重い (おもい) (tính từ đuôi i).