TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nếu tiếng Nhật là gì?

"nếu" trong tiếng Nhật là もし (phó từ), もしも (phó từ), なら (trợ động từ).

もし Phó từ

moshiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nếu.

  • もし彼がその日家にいたら、災難にはあわなかっただろう。 Nếu ngày hôm đó anh ta ở nhà, thì anh ta đã không phải gặp tai họa.
  • もし私があなたであるならそんなことはしないでしょう。 Nếu tôi là bạn thì tôi sẽ không làm chuyện đó.

Xem đầy đủ từ "もし": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

もしも Phó từ

moshimoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nếu.

  • もしも余命1週間だとしたら、あなたは何をして過ごしますか? Nếu chỉ còn một tuần để sống, bạn sẽ dành thời gian làm gì?
  • もしもそなたの愛を失うならば、私は自分のもつ全てを失う。 Nếu em đánh mất tình yêu của anh, em sẽ đánh mất tất cả.

Xem đầy đủ từ "もしも": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

なら Trợ động từ

nara giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nếu.

  • わびをいれるなら早い方がいいだろう。 Nếu bạn định xin lỗi thì nên xin lỗi càng sớm càng tốt.
  • 僕が君ならそうはしないね。 Nếu tôi là bạn thì tôi sẽ không làm điều đó đâu.

Xem đầy đủ từ "なら": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nếu tiếng Nhật là gì?

"nếu" trong tiếng Nhật là もし (phó từ), もしも (phó từ), なら (trợ động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.