Nếu tiếng Nhật là gì?
"nếu" trong tiếng Nhật là もし (phó từ), もしも (phó từ), なら (trợ động từ).
もし Phó từ
moshiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nếu.
- もし彼がその日家にいたら、災難にはあわなかっただろう。 Nếu ngày hôm đó anh ta ở nhà, thì anh ta đã không phải gặp tai họa.
- もし私があなたであるならそんなことはしないでしょう。 Nếu tôi là bạn thì tôi sẽ không làm chuyện đó.
もしも Phó từ
moshimoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nếu.
- もしも余命1週間だとしたら、あなたは何をして過ごしますか? Nếu chỉ còn một tuần để sống, bạn sẽ dành thời gian làm gì?
- もしもそなたの愛を失うならば、私は自分のもつ全てを失う。 Nếu em đánh mất tình yêu của anh, em sẽ đánh mất tất cả.
なら Trợ động từ
nara giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nếu.
- わびをいれるなら早い方がいいだろう。 Nếu bạn định xin lỗi thì nên xin lỗi càng sớm càng tốt.
- 僕が君ならそうはしないね。 Nếu tôi là bạn thì tôi sẽ không làm điều đó đâu.
Câu hỏi thường gặp
Nếu tiếng Nhật là gì?
"nếu" trong tiếng Nhật là もし (phó từ), もしも (phó từ), なら (trợ động từ).