Nói chung tiếng Nhật là gì?
"nói chung" trong tiếng Nhật là 概して (がいして) (phó từ), 一般に (いっぱんに) (phó từ).
概して Phó từ
がいしてgaishite giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói chung.
- 概して、男の子は女の子より速く走ることができる。 Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái.
- 概して男性は女性よりも筋骨たくましい。 Nói chung, đàn ông khoẻ hơn phụ nữ.
一般に Phó từ
いっぱんにippanni giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói chung.
- 一般に言えば、男の方が女より強い。 Nói chung, đàn ông khoẻ hơn phụ nữ.
Câu hỏi thường gặp
Nói chung tiếng Nhật là gì?
"nói chung" trong tiếng Nhật là 概して (がいして) (phó từ), 一般に (いっぱんに) (phó từ).