Nước nhạt tiếng Nhật là gì?
"nước nhạt" trong tiếng Nhật là 淡水 (たんすい) (danh từ), 真水 (まみず) (danh từ).
淡水 Danh từ
たんすいtansuiHán Việt: ĐẠM THỦYJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước ngọt, nước nhạt.
真水 Danh từ
まみずmamizuHán Việt: CHÂN THỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước ngọt, nước nhạt.
Câu hỏi thường gặp
Nước nhạt tiếng Nhật là gì?
"nước nhạt" trong tiếng Nhật là 淡水 (たんすい) (danh từ), 真水 (まみず) (danh từ).