Năm nay tiếng Nhật là gì?
"năm nay" trong tiếng Nhật là 今年 (ことし) (danh từ), 本年 (ほんねん) (danh từ).
今年 Danh từ
ことしkotoshiHán Việt: KIM NIÊNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm nay.
- 今年の終わりに経済危機がくるだろう。 Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay.
- 今年の夏は外国に行けるとは期待しない方がいい。 Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay.
本年 Danh từ
ほんねんhonnenHán Việt: BẢN NIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm nay.
Câu hỏi thường gặp
Năm nay tiếng Nhật là gì?
"năm nay" trong tiếng Nhật là 今年 (ことし) (danh từ), 本年 (ほんねん) (danh từ).