Nấm tiếng Nhật là gì?
"nấm" trong tiếng Nhật là きのこ (danh từ), 菌類 (きんるい) (danh từ), 真菌 (しんきん) (danh từ).
きのこ Danh từ
kinoko giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nấm.
- 「椎茸」はキノコの一種だ。 "Shiitake" là một loài nấm.
菌類 Danh từ
きんるいkinruiHán Việt: KHUẨN LOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nấm.
真菌 Danh từ
しんきんshinkinHán Việt: CHÂN KHUẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nấm.
Câu hỏi thường gặp
Nấm tiếng Nhật là gì?
"nấm" trong tiếng Nhật là きのこ (danh từ), 菌類 (きんるい) (danh từ), 真菌 (しんきん) (danh từ).