TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nấm tiếng Nhật là gì?

"nấm" trong tiếng Nhật là きのこ (danh từ), 菌類 (きんるい) (danh từ), 真菌 (しんきん) (danh từ).

きのこ Danh từ

kinoko giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nấm.

  • 「椎茸」はキノコの一種だ。 "Shiitake" là một loài nấm.

Xem đầy đủ từ "きのこ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

菌類(きんるい) Danh từ

きんるいkinruiHán Việt: KHUẨN LOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nấm.

Xem đầy đủ từ "菌類": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

真菌(しんきん) Danh từ

しんきんshinkinHán Việt: CHÂN KHUẨN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nấm.

Xem đầy đủ từ "真菌": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nấm tiếng Nhật là gì?

"nấm" trong tiếng Nhật là きのこ (danh từ), 菌類 (きんるい) (danh từ), 真菌 (しんきん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.