TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nắm tiếng Nhật là gì?

"nắm" trong tiếng Nhật là 一握り (ひとにぎり) (danh từ), 一掴み (ひとつかみ) (danh từ), 持つ (もつ) (động từ).

一握(ひとにぎ)り Danh từ

ひとにぎりhitonigiri giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nắm.

Xem đầy đủ từ "一握り": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

一掴(ひとつか)み Danh từ

ひとつかみhitotsukami giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nắm.

Xem đầy đủ từ "一掴み": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

持(も)つ Động từ

もつmotsuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giữ, cầm, nắm.

Xem đầy đủ từ "持つ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

取(と)る Động từ

とるtoruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nắm, nắm lấy, cầm.

Xem đầy đủ từ "取る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

握(にぎ)る Động từ

にぎるnigiruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giữ, cầm, nắm.

Xem đầy đủ từ "握る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nắm tiếng Nhật là gì?

"nắm" trong tiếng Nhật là 一握り (ひとにぎり) (danh từ), 一掴み (ひとつかみ) (danh từ), 持つ (もつ) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.