TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Năm ngoái tiếng Nhật là gì?

"năm ngoái" trong tiếng Nhật là 去年 (きょねん) (danh từ), 昨年 (さくねん) (danh từ).

去年(きょねん) Danh từ

きょねんkyonenJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năm ngoái, năm rồi.

  • その映画は去年サンフランシスコで見たことがある。 Tôi đã từng xem bộ phim đó ở San Francisco vào năm ngoái.
  • 私達は去年の冬、ロンドンにいました。 Chúng tôi ở tại London mùa thua năm ngoái.

Xem đầy đủ từ "去年": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

昨年(さくねん) Danh từ

さくねんsakunen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năm ngoái, năm rồi.

  • 私たちは昨年会い、来年もまた会おうと望んでいる。 Chúng tôi gặp nhau năm ngoái và hy vọng sẽ gặp lại vào năm sau.
  • 昨年私は少なくとも50本は映画を見た。 Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim.

Xem đầy đủ từ "昨年": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Năm ngoái tiếng Nhật là gì?

"năm ngoái" trong tiếng Nhật là 去年 (きょねん) (danh từ), 昨年 (さくねん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.