Năm ngoái tiếng Nhật là gì?
"năm ngoái" trong tiếng Nhật là 去年 (きょねん) (danh từ), 昨年 (さくねん) (danh từ).
去年 Danh từ
きょねんkyonenJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm ngoái, năm rồi.
- その映画は去年サンフランシスコで見たことがある。 Tôi đã từng xem bộ phim đó ở San Francisco vào năm ngoái.
- 私達は去年の冬、ロンドンにいました。 Chúng tôi ở tại London mùa thua năm ngoái.
昨年 Danh từ
さくねんsakunen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm ngoái, năm rồi.
- 私たちは昨年会い、来年もまた会おうと望んでいる。 Chúng tôi gặp nhau năm ngoái và hy vọng sẽ gặp lại vào năm sau.
- 昨年私は少なくとも50本は映画を見た。 Năm ngoái, mình xem ít nhất 50 phim.
Câu hỏi thường gặp
Năm ngoái tiếng Nhật là gì?
"năm ngoái" trong tiếng Nhật là 去年 (きょねん) (danh từ), 昨年 (さくねん) (danh từ).