Nước máy tiếng Nhật là gì?
"nước máy" trong tiếng Nhật là 水道水 (すいどうすい) (danh từ), 水道 (すいどう) (danh từ).
水道水 Danh từ
すいどうすいsuidōsuiHán Việt: THỦY ĐẠO THỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước máy.
水道 Danh từ
すいどうsuidōHán Việt: THỦY ĐẠOJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước máy, hệ thống cấp nước.
Câu hỏi thường gặp
Nước máy tiếng Nhật là gì?
"nước máy" trong tiếng Nhật là 水道水 (すいどうすい) (danh từ), 水道 (すいどう) (danh từ).