Nước ngọt tiếng Nhật là gì?
"nước ngọt" trong tiếng Nhật là 淡水 (たんすい) (danh từ), ソフトドリンク (danh từ), 清涼飲料水 (せいりょういんりょうすい) (danh từ).
淡水 Danh từ
たんすいtansuiHán Việt: ĐẠM THỦYJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước ngọt, nước nhạt.
- 塩水の方が淡水よりも浮力が大きい。 Nổi trên nước muối dễ hơn nước ngọt.
ソフトドリンク Danh từ
sofutodorinku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước ngọt có ga, nước ngọt, đồ uống không cồn.
清涼飲料水 Danh từ
せいりょういんりょうすいseiryōinryōsuiHán Việt: THANH LƯƠNG ẨM LIỆU THỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước ngọt có ga, nước ngọt.
真水 Danh từ
まみずmamizuHán Việt: CHÂN THỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước ngọt, nước nhạt.
清涼飲料 Danh từ
せいりょういんりょうseiryōinryōHán Việt: THANH LƯƠNG ẨM LIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước ngọt có ga, nước ngọt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước ngọt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nước ngọt tiếng Nhật là gì?
"nước ngọt" trong tiếng Nhật là 淡水 (たんすい) (danh từ), ソフトドリンク (danh từ), 清涼飲料水 (せいりょういんりょうすい) (danh từ).