Nọc tiếng Nhật là gì?
"nọc" trong tiếng Nhật là 毒 (どく) (danh từ).
毒 Danh từ
どくdokuHán Việt: ĐỘCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độc, chất độc, thuốc độc, nọc độc, nọc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nọc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nọc tiếng Nhật là gì?
"nọc" trong tiếng Nhật là 毒 (どく) (danh từ).