Nước đang phát triển tiếng Nhật là gì?
"nước đang phát triển" trong tiếng Nhật là 発展途上国 (はってんとじょうこく) (danh từ), 途上国 (とじょうこく) (danh từ), 開発途上国 (かいはつとじょうこく) (danh từ).
発展途上国 Danh từ
はってんとじょうこくhattentojōkokuHán Việt: PHÁT TRIỂN ĐỒ THƯỢNG QUỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước đang phát triển.
- 発展途上国では優れた技術者が不足している。 Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
途上国 Danh từ
とじょうこくtojōkokuHán Việt: ĐỒ THƯỢNG QUỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước đang phát triển.
- 途上国では優れた技術者が不足してる。 Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
開発途上国 Danh từ
かいはつとじょうこくkaihatsutojōkokuHán Việt: KHAI PHÁT ĐỒ THƯỢNG QUỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước đang phát triển.
- 日本は開発途上国に対し、20億円の包括援助を保証しました。 Nhật Bản cam kết sẽ cung cấp gói cứu trợ 2 tỷ Yên cho các nước đang phát triển.
Câu hỏi thường gặp
Nước đang phát triển tiếng Nhật là gì?
"nước đang phát triển" trong tiếng Nhật là 発展途上国 (はってんとじょうこく) (danh từ), 途上国 (とじょうこく) (danh từ), 開発途上国 (かいはつとじょうこく) (danh từ).