Nước muối tiếng Nhật là gì?
"nước muối" trong tiếng Nhật là 塩水 (しおみず) (danh từ).
塩水 Danh từ
しおみずshiomizuHán Việt: DIÊM THỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước muối.
- 塩水の方が淡水よりも浮力が大きい。 Nổi trên nước muối dễ hơn nước ngọt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước muối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nước muối tiếng Nhật là gì?
"nước muối" trong tiếng Nhật là 塩水 (しおみず) (danh từ).