Nước thiên chúa tiếng Nhật là gì?
"nước thiên chúa" trong tiếng Nhật là 天国 (てんごく) (danh từ).
天国 Danh từ
てんごくtengokuHán Việt: THIÊN QUỐCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên quốc, Nước Trời, Nước Thiên Chúa.
Câu hỏi thường gặp
Nước thiên chúa tiếng Nhật là gì?
"nước thiên chúa" trong tiếng Nhật là 天国 (てんごく) (danh từ).