Nạn tiếng Nhật là gì?
"nạn" trong tiếng Nhật là 不幸 (ふこう) (danh từ), 不運 (ふうん) (danh từ), 災い (わざわい) (danh từ).
不幸 Danh từ
ふこうfukōHán Việt: BẤT HẠNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất hạnh, nạn.
不運 Danh từ
ふうんfūnHán Việt: BẤT VẬNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nạn, họa.
災い Danh từ
わざわいwazawaiHán Việt: HỌA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai hoạ, thảm hoạ, nạn.
Câu hỏi thường gặp
Nạn tiếng Nhật là gì?
"nạn" trong tiếng Nhật là 不幸 (ふこう) (danh từ), 不運 (ふうん) (danh từ), 災い (わざわい) (danh từ).