Năng khiếu tiếng Nhật là gì?
"năng khiếu" trong tiếng Nhật là 才 (さい) (danh từ).
才 Danh từ
さいsaiHán Việt: TÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài, tài năng, năng khiếu.
- われわれのすべてが生まれつき音楽の才があるわけではない。 Không phải ai sinh ra cũng đều có năng khiếu âm nhạc.
Câu hỏi thường gặp
Năng khiếu tiếng Nhật là gì?
"năng khiếu" trong tiếng Nhật là 才 (さい) (danh từ).