Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng た — trang 16
5.408 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng た, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 16/28
- 天井てんじょうtrần, trần nhà
- 天上てんじょうthiên thượng, thiên đường
- 添乗てんじょう
- 転じるてんじる
- 点じるてんじる
- 天神てんじん
- 点数てんすうđiểm số
- 転ずるてんずる
- 点ずるてんずる
- 天性てんせいthiên tính
- 転生てんせいluân hồi
- 転戦てんせん
- 点線てんせん
- 天鼠てんそdơi
- 転送てんそう
- 天体てんたいthiên thể
- 転貸てんたい
- 天体物理学てんたいぶつりがくvật lý thiên văn
- 天体力学てんたいりきがくcơ học thiên thể
- 天台てんだい
- 天台宗てんだいしゅう
- 天地てんちthiên địa
- 店長てんちょう
- 天頂てんちょうthiên đỉnh
- 点滴てんてき
- 天敵てんてき
- 転々てんてん
- 点々てんてん
- てんで
- 転倒てんとう
- 店頭てんとう
- 点灯てんとう
- てんとう虫てんとうむしbọ rùa, cánh cam
- 天と地てんとち
- 点取りてんとり
- 天童てんどう
- 天堂てんどうthiên đường, thiên đàng
- 天動説てんどうせつ
- 天丼てんどん
- 店内てんない
- 転入てんにゅう
- 天女てんにょ
- 転任てんにん
- 天人てんにん
- 天然てんねんthiên nhiên
- 天然温泉てんねんおんせん
- 天然記念物てんねんきねんぶつ
- 天然香料てんねんこうりょう
- 天然資源てんねんしげんtài nguyên thiên nhiên
- 天然痘てんねんとうđậu mùa
- 天然ガスてんねんガスkhí thiên nhiên, khí ga
- 天皇てんのうcó thể là
- 天王山てんのうざん
- 天皇制てんのうせい
- 天王星てんのうせいthiên vương tinh, sao thiên vương
- 天皇誕生日てんのうたんじょうび
- 天皇陛下てんのうへいか
- 天の使いてんのつかいthiên thần, thiên sứ
- 転売てんばい
- 天板てんばんkhay nướng, khuôn nướng
- 天引きてんびき
- 天秤てんびんcân
- 天秤宮てんびんきゅうthiên bình, cân xứng
- 天秤座てんびんざthiên bình, cân xứng
- 天秤棒てんびんぼうđòn gánh, đòn triêng
- 天日てんぴ
- 天部てんぶthiên
- 添付てんぷ
- 天賦てんぷthiên phú
- 転覆てんぷく
- 天ぷらてんぷらthiên phu la
- 天変地異てんぺんちい
- 展望てんぼうtriển vọng
- 店舗てんぽcửa hàng
- 天魔てんま
- 天幕てんまくlều
- 天窓てんまど
- 天満宮てんまんぐう
- 天命てんめいthiên mệnh
- 店名てんめい
- 天明てんめい
- 点滅てんめつ
- 天文てんもん
- 天文学てんもんがくthiên văn học
- 天文學てんもんがくthiên văn học
- 天文学者てんもんがくしゃnhà thiên văn học
- 天文台てんもんだい
- 点訳てんやく
- 転用てんよう
- 転落てんらく
- 展覧てんらんtriển lãm
- 天覧てんらん
- 展覧会てんらんかいtriển lãm
- 天理てんり
- 天理教てんりきょう
- 転輪羅針儀てんりんらしんぎla bàn hồi chuyển, la bàn con quay
- 典礼てんれいthánh lễ, lễ trọng
- 天狼星てんろうせいthiên lang
- でở
- 出で
- 出会いであい
- 出会い頭であいがしら
- 出会うであうbắt gặp, gặp, gặp nhau
- 出足であし
- であります
- である
- 出歩くであるく
- であれ
- であろう
- 泥灰土でいかいどmacnơ
- 泥岩でいがんđá bùn
- 泥酔でいすい
- 泥炭でいたん
- 泥土でいどbùn
- 出入りでいり
- 出入り口でいりぐち
- 泥流でいりゅう
- 出遅れるでおくれる
- でかい
- 出かけるでかけるra ngoài, đi ra ngoài, ra
- 出稼ぎでかせぎ
- 出方でかた
- 出掛けでがけ
- 出来でき
- 出来合いできあい
- 出来上がりできあがり
- 出来上がるできあがる
- 出来事できごとsự kiện, sự việc, kiện
- 溺死できし
- でき次第できしだい
- 出来高できだか
- 出来栄えできばえ
- 出来星できぼし
- できもの
- できるcó thể, làm được, giỏi
- 出切るできる
- できる限りできるかぎり
- 出来る限り早期できるかぎりそうきsớm nhất có thể, càng sớm càng tốt
- できるだけcàng thêm càng tốt, nhiều nhất có thể
- できるだけ早くできるだけはやくsớm nhất có thể, càng sớm càng tốt
- できるようになる
- できれば
- 出くわすでくわすtình cờ gặp
- 出口でぐちlối ra
- 凸凹でこぼこ
- でございます
- でさえ
- 出盛りでさかりmùa
- 出先でさき
- 出先機関でさききかん
- 弟子でしhọc sinh, học trò
- 弟子入りでしいり
- でしかない
- でしょう
- でしょうか
- ですlà
- ですか
- ですからcho nên, bởi vậy, vì thế
- ですが
- 出すぎるですぎる
- ですので
- 出揃うでそろう
- でたらめ
- 出だしでだしbắt đầu
- 出尽くすでつくす
- 出て行くでていく
- 出てくるでてくるra
- 出てけでてけbiến, cút, phắn
- 出直しでなおし
- 出直すでなおす
- でなければkhông
- でなければならない
- ではvậy thì, thế thì, thôi chào nhé
- 出始めるではじめる
- ではない
- ではないか
- ではまたgặp lại sau nhé, hẹn gặp lại
- 出刃でば
- 出花でばな
- 出番でばん
- 出前でまえ
- 出窓でまど
- 出回りでまわり
- 出回るでまわる
- 出迎えでむかえ
- 出迎えるでむかえるchào, chào mừng
- 出向くでむく
- でもnhưng, nhưng mà, tuy nhiên
- でもある
- でもない
- 出るでるra, chết, đến
- 出る杭は打たれるでるくいはうたれる
- 電圧でんあつđiện áp, hiệu điện thế
- 電圧計でんあつけいđiện áp kế, vôn kế
- 電位でんいđiện thế
- 田園でんえん
- 田園都市でんえんとし
- 伝音器でんおんき
- 伝家でんか
- 殿下でんかđiện hạ