TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

天体(てんたい)

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
てんたいtentai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN THỂ 天 thiên·体 thể

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thiên thể” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

天体 nghĩa là thiên thể.

Nghĩa của 天体

Danh từ

  1. Thiên thể. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 天体

Câu ví dụ với 天体

  • 私は一時期、天体物理学者になりたかった。 Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4743

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ heavenly body; celestial body; astronomical object

Câu hỏi thường gặp

天体 nghĩa là gì?

天体 (danh từ) nghĩa là thiên thể.

天体 đọc là gì?

天体 đọc là てんたい (romaji: tentai).

Âm Hán Việt của 天体 là gì?

Âm Hán Việt của 天体 là "thiên thể". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.