で
từ thông dụng
de
giọng máy của trình duyệt
で nghĩa là ở.
Nghĩa của で
Trợ từ
- Ở.
Từ liên quan với で
Câu ví dụ với で
- 卵はスーパーで売られている。 Trứng được bán trong siêu thị.Tatoeba #78496
- 彼らは庭で昼食をとっている。 Họ đang ăn trưa trong vườn.Tatoeba #96512
- 彼は陸路でイタリアへ行った。 Anh ấy đã đi Ý bằng đường bộ.Tatoeba #99059
- 彼は病気で来られなくなった。 Anh ấy đã không đến được vì bị ốm.Tatoeba #100575
- 彼は大逆罪で島流しにされた。 Anh ta bị đày ra một hòn đảo vì tội làm phản.Tatoeba #102424
- 彼はぬすみでうったえられた。 Ông ta đã bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.Tatoeba #111353
- 星が空できらきら光っていた。 Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.Tatoeba #143050
- 水は摂氏100度で沸騰する。 Nước sôi ở 100 độ C.Tatoeba #143741
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Trợ từ at; in
- Trợ từ at; when
- Trợ từ by; with
- Liên từ so; therefore; (and) then; accordingly (khẩu ngữ)
- Liên từ by the way; incidentally; now then; well (khẩu ngữ)
Câu hỏi thường gặp
で nghĩa là gì?
で (trợ từ) nghĩa là ở.
で đọc là gì?
で đọc là で (romaji: de).