TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

出(で)てくる

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
でてくるdetekuru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 出 xuất

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

出てくる nghĩa là ra.

Nghĩa của 出てくる

Cụm từ

  1. Ra.

Cách viết khác: 出て来る

Cách chia của 出てくる

Thể lịch sự (ます)出てきます
Thể て出てきて
Quá khứ (た)出てきた
Phủ định (ない)出てこない
Khả năng出てこられる
Ý chí (よう)出てこよう
Điều kiện (ば)出てくれば
Bị động出てこられる
Sai khiến出てこさせる
Mệnh lệnh出てこい

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 出てくる

  • 彼はその家から出てくるところを見られた。 Anh ta có thể bị nhìn thấy khi ra khỏi nhà.Tatoeba #113088

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to come out; to appear; to turn up; to emerge
  • Cụm từ to go out for a while

Câu hỏi thường gặp

出てくる nghĩa là gì?

出てくる (cụm từ) nghĩa là ra.

出てくる đọc là gì?

出てくる đọc là でてくる (romaji: detekuru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.