Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng か — trang 22
8.277 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng か, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 22/42
- 区別くべつ
- 凹みくぼみvết lõm
- 熊くま
- くま
- 熊手くまでcào
- くまなく
- 熊猫くまねこgấu trúc
- くまねずみchuột
- くまのみcá hề, cá hải quỳ
- 熊蜂くまばち
- くまむしgấu nước
- 熊本県くまもとけんnhật bản
- 組くみnhóm
- 組合くみあい
- 組み上げるくみあげる
- 組み合わせくみあわせ
- 組合せ数学くみあわせすうがくtoán học tổ hợp, giải tích tổ hợp
- 組み合わせるくみあわせる
- 組合せ論くみあわせろんtoán học tổ hợp, giải tích tổ hợp
- 組み入れるくみいれる
- 組み替えくみかえ
- 組み替えるくみかえる
- 組曲くみきょく
- 組み込みくみこみ
- 組み込むくみこむ
- 組み写真くみしゃしん
- 組み立てくみたて
- 組み立てるくみたてるtập hợp
- 組長くみちょう
- 汲み取るくみとる
- 組み物くみもの
- 区民くみん
- 組むくむ
- 汲むくむ
- 酌むくむ
- 工面くめん
- 雲くもmây
- くもnhện, nhền nhện
- 供物くもつ
- 雲の上くものうえ
- 蜘蛛の巣くものすmạng nhện
- くもひとでsao biển đuôi rắn, sao biển giòn
- 雲行きくもゆき
- 曇りくもりtrời nhiều mây, trời âm u
- 曇り空くもりぞら
- 曇るくもるnhiều mây, âm u
- 区役所くやくしょ
- 悔しいくやしい
- 悔し泣きくやしなき
- 悔し涙くやしなみだ
- 悔やみくやみ
- 悔やむくやむ
- 供養くよう
- くよくよ
- 鞍くら
- 蔵くら
- くらいkhoảng
- 暗いくらいtối
- 位くらい
- 食らいつくくらいつく
- くらいなら
- 食らうくらう
- 苦楽くらく
- 暮らしくらしsống, cuộc sống
- 倉敷くらしき
- 暮らし向きくらしむき
- 暮らしを立てるくらしをたてるkiếm sống
- 暮らすくらすsống
- くらべ
- 比べるくらべるso, so sánh
- 蔵元くらもと
- 暗闇くらやみbóng tối
- くりhạt dẻ
- 繰り上がるくりあがる
- 繰り上げくりあげ
- 繰り上げるくりあげる
- 繰入くりいれ
- 繰り入れるくりいれる
- 栗色くりいろ
- 繰り返しくりかえしnhái
- 繰り返すくりかえすlặp lại
- 栗毛くりげnâu hạt dẻ
- 繰り越しくりこし
- 繰り下げるくりさげる
- 繰り出し梯子くりだしはしご
- 繰り出すくりだす
- 区立くりつ
- 繰り延べくりのべ
- 繰り延べるくりのべる
- 繰り広げるくりひろげる
- 苦慮くりょ
- 来るくるđến
- 繰るくる
- 狂うくるう
- 狂おしいくるおしいđiên, cuồng, điên rồ
- くるくる
- 苦しいくるしいkhó, khó khăn
- 苦しみくるしみkhổ
- 苦しむくるしむcảm thấy đau, chịu
- 苦しめるくるしめる
- 来る日も来る日もくるひもくるひもNgày này qua ngày khác
- くるぶしmắt cá chân, mắt cá
- 車くるまô tô, xe, xe hơi
- 車椅子くるまいすxe lăn
- 車座くるまざ
- 車代くるまだい
- 車止めくるまどめ
- くるみóc chó
- 胡桃割りくるみわりCái kẹp để kẹp trái de
- くるむ
- 廓くるわquận, quận hạt
- 狂わすくるわす
- 狂わせるくるわせる
- 暮れくれ
- くれぐれも
- 紅くれない
- くれるcho
- 暮れるくれるtối, hết
- 黒くろmàu đen
- 黒いくろいmàu đen
- 黒い霧くろいきり
- 黒色くろいろ
- 苦労くろう
- くろうたどりhạch thước điẻu
- 玄人くろうと
- 苦労人くろうにん
- 黒髪くろかみ
- 黒金くろがねsắt
- 黒木くろき
- 黒熊くろくま
- 黒毛くろげtóc đen, ngựa ô
- 黒胡椒くろこしょうhạt tiêu, hồ tiêu
- 黒子くろご
- 黒砂糖くろざとう
- 黒潮くろしお
- 黒猩々くろしょうじょうhắc tinh tinh, tinh tinh
- 黒白くろしろ
- 黒字くろじ
- 黒地くろじ
- 黒ずくめくろずくめ
- 黒ずむくろずむ
- 黒っぽいくろっぽい
- くろてんchồn zibelin
- 黒塗りくろぬり
- 黒猫くろねこmèo mun, mèo đen
- くろばえnhặng, ruồi lằng, ruồi xanh
- 黒光りくろびかり
- 黒船くろふね
- 黒星くろぼし
- 黒幕くろまく
- 黒魔術くろまじゅつtà thuật
- 黒松くろまつ
- 黒魔法くろまほうtà thuật
- くろむぎlúa mạch đen
- 黒山くろやま
- くろんぼ
- 桑くわdâu, dâu tằm
- 鍬くわcuốc
- 加えるくわえる
- くわえる
- 鍬形くわがたkẹp kìm, bọ kẹp kìm
- くわがたむしkẹp kìm, bọ kẹp kìm
- 区分けくわけ
- 詳しいくわしい
- 詳しくくわしくdài dòng
- 詳しくはくわしくは
- 食わすくわす
- 食わず嫌いくわずぎらい
- 企てくわだて
- 企てるくわだてる
- 桑畑くわばたけ
- 桑原くわばら
- 加わるくわわるtham gia
- 君くんcậu, em
- 訓くん
- 訓戒くんかい
- 勲記くんき
- 薫香くんこうhương, nhang
- 訓告くんこく
- 君子くんしquân tử
- 君子は器ならずくんしはきならずNgười quân tử không phải như đồ vật, không giống như ly trà mà không thể dùng vào việc khác được. (Hán-Việt: quân tử bất khí)
- 君主くんしゅquân chủ, vua, quốc vương
- 君主制くんしゅせいquân chủ, chế độ quân chủ
- 勲章くんしょうhuân chương, huy chương, mề đay
- 訓示くんじ
- 燻蒸くんじょう
- 訓民正音くんみんせいおん
- 訓読みくんよみ
- 君臨くんりん
- 訓令くんれい
- 訓練くんれんhuấn luyện, thực hành, sự đào tạo
- 愚ぐ
- 具ぐ
- 具合ぐあいtình trạng, tình trạng sức khỏe
- 寓意ぐうい
- 寓言ぐうげんngụ ngôn
- 宮司ぐうじ
- 偶人ぐうじんcon rối
- 偶数ぐうすうSố chẵn
- 偶然ぐうぜんngẫu nhiên, tình cờ