くも
từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kumo
giọng máy của trình duyệt
くも nghĩa là nhện, nhền nhện.
Nghĩa của くも
Danh từ
- Nhện, nhền nhện.
Cách viết khác: 蜘蛛, ちちゅ, ちちゅう, ちしゅ, クモ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spider
Câu hỏi thường gặp
くも nghĩa là gì?
くも (danh từ) nghĩa là nhện, nhền nhện.
くも đọc là gì?
くも đọc là くも (romaji: kumo).