Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng か — trang 19
8.277 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng か, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 19/42
- 禁酒きんしゅ
- 緊縮きんしゅく
- 近親きんしん
- 謹慎きんしん
- 近親相姦きんしんそうかんsự loạn luân
- 近日きんじつ
- 近日点きんじつてんđiểm cận nhật
- 金字塔きんじとうkim tự tháp
- 近所きんじょhàng xóm
- 金城きんじょう
- 禁じるきんじるcấm, cấm chỉ, ngăn cấm
- 禁ずるきんずる
- 均整きんせい
- 金星きんせいkim tinh, sao kim
- 近世きんせい
- 禁制きんせい
- 金製きんせい
- 禁制品きんせいひん
- 金石きんせき
- 金石学きんせきがくkim thạch học, minh văn học
- 近接きんせつ
- 金銭きんせんtiền, kim tiền, đồng
- 金盞花きんせんかhoa vạn thọ
- 禁足きんそく
- 金属きんぞくkim loại
- 勤続きんぞく
- 金属製きんぞくせいkim loại
- 金玉きんたま
- 近代きんだい
- 近代化きんだいかsự hiện đại hoá
- 近代科学きんだいかがく
- 近代詩きんだいし
- 近代的きんだいてきhiện đại
- 禁断きんだんcấm đoán
- 禁治産きんちさん
- 近著きんちょ
- 緊張きんちょうcăng, căng thẳng
- 均等きんとう
- 近東きんとうcận đông
- 緊那羅きんなら
- 筋肉きんにくcơ, bắp thịt
- 筋肉質きんにくしつ
- 筋肉痛きんにくつう
- 近年きんねん
- 緊迫きんぱく
- 金箔きんぱくvàng quỳ
- 金髪きんぱつ
- 金屏風きんびょうぶ
- きんぴら
- 金品きんぴん
- 勤勉きんべんchăm chỉ
- 近辺きんぺん
- 近傍きんぼうlân cận
- 金星きんぼし
- きんまtrầu
- 金満家きんまんか
- 緊密きんみつ
- 金脈きんみゃく
- 勤務きんむviệc làm
- 勤務員きんむいんnhân viên
- 勤務時間きんむじかん
- 禁物きんもつ
- 禁輸きんゆcấm vận
- 金融きんゆうtài chính
- 金融機関きんゆうきかん
- 金融危機きんゆうききkhủng hoảng tài chính
- 金融市場きんゆうしじょう
- 金融庁きんゆうちょう
- 金曜きんようthứ sáu
- 緊要きんようrất quan trọng
- 金曜日きんようびthứ sáu
- 禁欲きんよく
- 禁欲的きんよくてき
- 近来きんらい
- 金利きんりlãi suất
- 筋力きんりょく
- 近隣きんりん
- 近隣諸国きんりんしょこく
- 菌類きんるいnấm
- 菌類学きんるいがくnấm học, môn học nấm
- 勤労きんろう
- 勤労者きんろうしゃcông nhân
- 金メダルきんメダル
- 希ガスきガスkhí hiếm, khí trơ
- 義ぎ
- 儀ぎ
- 疑ぎ
- 偽ぎ
- 議案ぎあん
- 議員ぎいんnghị sĩ
- 議院ぎいんnghị viện, nghị trường, quốc hội
- 議院運営委員会ぎいんうんえいいいんかい
- 義援金ぎえんきん
- 擬音ぎおん
- 擬音語ぎおんご
- 議会ぎかいnghị viện, nghị trường, quốc hội
- 議会主義ぎかいしゅぎ
- 議会政治ぎかいせいじ
- 技官ぎかん
- 技監ぎかん
- 戯画ぎがtranh biếm hoạ
- 義兄弟ぎきょうだいanh chồng, em chồng, anh rể
- 戯曲ぎきょく
- 疑義ぎぎ
- 偽君子ぎくんしnguỵ quân tử, kẻ đạo đức giả
- 義兄ぎけいanh rể, anh chồng, em chồng
- 議決ぎけつnghị quyết
- 技巧ぎこう
- ぎこちない
- 疑獄ぎごく
- 技師ぎしkĩ sư, kỹ sư
- 義姉ぎしchị vợ, em vợ
- 義歯ぎし
- 義士ぎし
- 儀式ぎしきnghi thức, lễ nghi, nghi lễ
- ぎしぎし
- 義手ぎしゅcánh tay nhân tạo
- 偽証ぎしょう
- 疑心ぎしんsự nghi ngờ
- 疑心暗鬼ぎしんあんき
- 議事ぎじnghị sự
- 疑似ぎじ
- 疑似科学ぎじかがくngụy khoa học, giả khoa học
- 議事堂ぎじどう
- 議事日程ぎじにっていnghị trình, chương trình nghị sự
- 技術ぎじゅつkĩ thuật, kỹ thuật, nghệ thuật
- 技術者ぎじゅつしゃnhà kỹ thuật, kĩ thuật viên, kỹ sư
- 技術的ぎじゅつてき
- 技術力ぎじゅつりょく
- 議場ぎじょう
- 議事録ぎじろく
- 擬人化ぎじんか
- 擬人観ぎじんかんnhân hóa
- 犠牲ぎせいhy sinh, lễ vật
- 擬声語ぎせいごTừ tượng thanh
- 犠牲者ぎせいしゃnạn nhân
- 議席ぎせき
- 偽善ぎぜんđạo đức giả, giả hình
- 偽善者ぎぜんしゃkẻ đạo đức giả
- 偽装ぎそうnguỵ trang
- 義足ぎそく
- 偽造ぎぞう
- 擬態ぎたいsự bắt chước
- 擬態語ぎたいご
- 犠打ぎだ
- 議題ぎだいnghị trình, chương trình nghị sự
- 義太夫ぎだゆう
- 議長ぎちょうchủ tịch
- ぎっしり
- 義弟ぎていanh chồng, em chồng, anh rể
- 議定書ぎていしょnghị định thư
- 儀典ぎてん
- 疑念ぎねん
- 技能ぎのうkĩ năng
- 犠飛ぎひ
- 岐阜ぎふ
- 義父ぎふcha chồng, cha vợ
- 岐阜県ぎふけんnhật bản
- 技法ぎほう
- 義母ぎぼmẹ chồng, mẹ vợ
- 義妹ぎまいchị vợ, em vợ
- 欺瞞ぎまんsự lừa dối
- 気味ぎみ
- 義務ぎむnghĩa vụ, nhiệm vụ, trách nhiệm
- 義務教育ぎむきょういく
- 義務付けぎむづけ
- 義務付けるぎむづける
- 義務的ぎむてき
- 偽名ぎめいbiệt hiệu, bút danh
- 疑問ぎもんnghi vấn
- 疑問詞ぎもんし
- 疑問点ぎもんてん
- 疑問符ぎもんふdấu chấm hỏi, dấu hỏi
- 逆ぎゃく
- 逆効果ぎゃくこうか
- 虐殺ぎゃくさつsự tàn sát
- 逆算ぎゃくさん
- 逆襲ぎゃくしゅう
- 逆浸透膜ぎゃくしんとうまく
- 逆説ぎゃくせつnghịch lý
- 逆賊ぎゃくぞくkẻ phản bội
- 虐待ぎゃくたいngược đãi
- 逆探知ぎゃくたんち
- 逆転ぎゃくてんđảo ngược
- 逆転勝ちぎゃくてんがち
- 逆にぎゃくにngược lại
- 逆風ぎゃくふう
- 逆戻りぎゃくもどり
- 逆輸入ぎゃくゆにゅう
- 逆流ぎゃくりゅう
- 逆境ぎゃっきょうnghịch cảnh
- 逆行ぎゃっこう
- ぎゅうぎゅう
- 牛車ぎゅうしゃ
- 牛舎ぎゅうしゃ
- 牛耳るぎゅうじる
- 牛蹄ぎゅうていmóng bò, dấu chân bò
- 牛丼ぎゅうどん
- 牛肉ぎゅうにくthịt bò
- 牛乳ぎゅうにゅうsữa