狂おしい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
狂おしい nghĩa là điên, cuồng, điên rồ.
Nghĩa của 狂おしい
Tính từ đuôi i
- Điên, cuồng, điên rồ.
Cách viết khác: 狂しい
Cách chia của 狂おしい
| Phủ định | 狂おしくない |
| Quá khứ | 狂おしかった |
| Quá khứ phủ định | 狂おしくなかった |
| Thể て | 狂おしくて |
| Dạng phó từ (く) | 狂おしく |
| Điều kiện (ば) | 狂おしければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i mad (with grief, love, etc.); crazy; out of one's mind; on the verge of insanity
Câu hỏi thường gặp
狂おしい nghĩa là gì?
狂おしい (tính từ đuôi i) nghĩa là điên, cuồng, điên rồ.
狂おしい đọc là gì?
狂おしい đọc là くるおしい (romaji: kuruoshii).